Xuất nhập khẩu Việt Nam và Campuchia tháng 3/2021: Nhập khẩu hạt điều tăng mạnh

  1. Ngày đăng: 13-05-2021 14:23:10
  2. Lượt xem: 166
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 166 Lượt xem

(13/5/2021) Xuất nhập khẩu Việt Nam và Campuchia tháng 3/2021: Nhập khẩu hạt điều tăng mạnh

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Campuchia trong tháng 3/2021 tăng mạnh 151% so với tháng trước đó. Hạt điều và hàng rau quả là hai nhóm hàng có trị giá tăng mạnh nhất, lần lượt tăng 753% và 114%.
xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 3 2021  nhap khau hat dieu tang manh

Ảnh minh họa. (Nguồn: IT)

Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 3/2021 Việt Nam nhập siêu từ thị trường Campuchia gần 386,6 triệu USD.

Cụ thể, nước ta xuất khẩu 490,4 triệu USD hàng hóa và nhập khẩu 876,9 triệu USD.

Kim ngạch nhập khẩu gần gấp đôi so với xuất khẩu.

Trong ba tháng đầu năm nay, Việt Nam xuất khẩu sang Campuchia gần 1,2 tỷ USD và nhập về 1,5 tỷ USD. Thâm hụt thương mại hơn 260,2 triệu USD.

xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 3 2021  nhap khau hat dieu tang manh

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Những mặt hàng xuất khẩu có kim ngạch tăng trưởng đáng kể so với tháng trước phải kể đến như: máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác tăng 241%; sản phẩm từ cao su tăng 161%; xơ, sợi dệt các loại tăng 160%...

Tổng trị giá top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Campuchia trong ba tháng đầu năm đạt 822,5 triệu USD. Trong đó, hai nhóm hàng đạt trên 100 triệu USD là: sắt thép các loại; hàng dệt, may.

xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 3 2021  nhap khau hat dieu tang manh

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Campuchia tháng 3/2021 và lũy kế ba tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếu Xuất khẩu tháng 3/2021 Lũy kế 3 tháng 2021
Lượng (Tấn) Trị giá (USD) So với tháng 2/2021 (%) Lượng (Tấn) Trị giá (USD)
Tổng   490.363.812 61   1.218.753.269
Sắt thép các loại 150.233 100.291.182 74 367.684 240.170.643
Hàng hóa khác   85.895.693 29   232.501.785
Hàng dệt, may   77.126.081 72   187.592.111
Xăng dầu các loại 66.847 34.344.179 6 206.344 98.388.188
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày   32.885.014 76   81.055.810
Sản phẩm từ sắt thép   20.365.241 150   41.790.571
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác   17.308.596 241   34.847.328
Sản phẩm từ chất dẻo   15.078.867 58   39.422.744
Giấy và các sản phẩm từ giấy   14.351.112 84   34.415.370
Kim loại thường khác và sản phẩm   13.980.905 90   29.382.927
Thức ăn gia súc và nguyên liệu   13.503.490 59   33.645.670
Phân bón các loại 39.684 13.058.177 42 98.341 31.181.251
Sản phẩm hóa chất   10.297.020 77   25.602.872
Xơ, sợi dệt các loại 1.924 6.707.439 160 5.473 18.223.671
Phương tiện vận tải và phụ tùng   6.254.155 101   14.731.252
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc   5.999.067 56   15.416.834
Dây điện và dây cáp điện   4.779.601 38   12.584.021
Hóa chất   3.311.562 77   8.321.972
Hàng thủy sản   2.984.361 66   7.687.730
Chất dẻo nguyên liệu 1.879 2.839.529 99 4.620 6.854.027
Hàng rau quả   2.478.891 37   7.905.362
Gỗ và sản phẩm gỗ   1.981.438 69   4.844.536
Sản phẩm gốm, sứ   1.595.676 64   4.401.983
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh   714.739 114   1.347.214
Sản phẩm từ cao su   665.955 161   1.595.674
Clanhke và xi măng 11.680 549.145 -28 38.479 2.009.367
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ   481.015 14   1.612.486
Cà phê 80 327.278 18 288 1.003.688
Điện thoại các loại và linh kiện   208.408     216.183

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Campuchia tăng mạnh 151% so với tháng trước đó. Hạt điều và hàng rau quả là hai nhóm hàng có trị giá tăng mạnh nhất, lần lượt tăng 753% và 114%.

Những nhóm hàng nhập khẩu chính của nước ta phải kể đến như: hạt điều; cao su; hàng rau quả; vải các loại; phế liệu sắt thép; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Campuchia tháng 3/2021 và lũy kế ba tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếu Nhập khẩu tháng 3/2021 Lũy kế 3 tháng 2021
Lượng (Tấn) Trị giá (USD) So với tháng 2/2021 (%) Lượng (Tấn) Trị giá (USD)
Tổng   876.934.698 151   1.478.966.516
Hạt điều 377.978 632.772.439 753 424.718 711.449.439
Hàng hóa khác   156.479.934 17   406.092.759
Cao su 57.345 68.181.262 -48 312.008 318.307.173
Hàng rau quả   7.699.524 114   13.336.927
Vải các loại   3.704.307 97   7.418.751
Phế liệu sắt thép 8.630 3.364.430 56 27.210 10.707.470
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác   2.716.393 35   7.342.119
Gỗ và sản phẩm gỗ   1.876.409 79   3.801.878
Đậu tương 200 140.000 -8 800 510.000


Phùng Nguyệt (theo Doanh nghiệp Niêm yết)
Nguồn: Vietnam Biz

 

    Bài viết khác

    Bảng giá điều

    Bảng giá điều (tạm ngưng)

    Quy đổi Gram » Ibs/80kgs
    »
    Tỷ giá hoán đổi
    Mua CK Bán
    Đăng ký nhận bản tin