Xuất nhập khẩu Việt Nam và Campuchia tháng 9/2020: Xuất siêu gần 267 triệu USD

  1. Ngày đăng: 02-11-2020 15:04:07
  2. Lượt xem: 55
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 55 Lượt xem

(01/11/2020) Xuất nhập khẩu Việt Nam và Campuchia tháng 9/2020: Xuất siêu gần 267 triệu USD

Việt Nam xuất khẩu 344,3 triệu USD hàng hóa sang Campuchia và nhập khẩu 77,7 triệu USD. Cán cân thương mại thặng dư 266,6 triệu USD.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Campuchia trong tháng 9/2020 gần 422 triệu USD. 

Trong đó, nước ta xuất khẩu 344,3 triệu USD hàng hóa sang Campuchia, đồng thời nhập khẩu 77,7 triệu USD. 

Cán cân thương mại thặng dư 266,6 triệu USD.

Lũy kế 9 tháng 2020, tổng kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Campuchia gần 3,8 tỉ USD. 

Kim ngạch xuất khẩu gấp 4 lần so với nhập khẩu. Nước ta xuất siêu hơn 2,3 tỉ USD.

xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 9 2020  xuat sieu gan 267 trieu usd

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Sắt thép các loại có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất, đạt hơn 73,6 triệu USD, giảm 3% so với tháng trước đó.

Bên cạnh đó, một số nhóm hàng xuất khẩu chính của nước ta phải kể đến như: hàng dệt, may; xăng dầu các loại; nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày...
 

Trong top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Campuchia trong 9 tháng đầu năm ghi nhận có 6 nhóm hàng kim ngạch trên 100 triệu USD. Trong đó, xuất khẩu nhiều nhất là sắt thép các loại gần 625,7 triệu USD.

xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 9 2020  xuat sieu gan 267 trieu usd

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Campuchia tháng 9/2020 và lũy kế 9 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếu Xuất khẩu tháng 9/2020 Lũy kế 9 tháng 2020
Lượng (Tấn) Trị giá (USD) So với tháng 8/2020 (%) Lượng (Tấn) Trị giá (USD)
Tổng   344.287.202 3   3.047.121.436
Sắt thép các loại 135.754 73.634.291 -3 1.181.421 625.086.494
Hàng hóa khác   57.809.383 -4   668.257.271
Hàng dệt, may   57.735.027 21   429.655.580
Xăng dầu các loại 66.047 23.919.639 32 484.670 191.559.403
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày   19.540.413 23   163.524.760
Sản phẩm từ sắt thép   13.079.692 -7   113.837.886
Sản phẩm từ chất dẻo   12.585.499 13   104.690.357
Phân bón các loại 38.434 12.374.318 -15 295.489 92.627.268
Kim loại thường khác và sản phẩm   10.357.825 8   92.893.744
Thức ăn gia súc và nguyên liệu   10.144.632 -21   89.156.204
Giấy và các sản phẩm từ giấy   8.577.438 13   76.448.793
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác   7.352.868 15   66.374.351
Sản phẩm hóa chất   7.311.227 27   61.387.264
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc   4.910.302 -17   45.542.497
Dây điện và dây cáp điện   4.538.547 21   34.243.334
Hàng thủy sản   4.034.329 -11   42.410.294
Phương tiện vận tải và phụ tùng   3.536.859 -25   34.249.130
Xơ, sợi dệt các loại 1.222 3.381.032 15 9.543 24.922.196
Hóa chất   2.481.269 -12   20.236.054
Chất dẻo nguyên liệu 1.878 1.902.243 -1 12.844 14.292.123
Sản phẩm gốm, sứ   1.243.918 -25   12.994.087
Gỗ và sản phẩm gỗ   1.115.825 14   11.274.836
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ   777.822 -50   6.918.626
Clanhke và xi măng 13.507 647.611 -41 229.749 12.035.601
Hàng rau quả   494.376 12   5.313.640
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh   411.017 46   1.342.287
Cà phê 81 200.597 -33 809 2.136.655
Sản phẩm từ cao su   189.204 -44   3.710.701

Việt Nam nhập khẩu 44,6 nghìn tấn cao su từ Campuchia, kim ngạch đạt 41,5 triệu USD trong tháng 9.

Bốn mặt hàng khác có kim ngạch trên 1 triệu USD là: hạt điều đạt 7,8 triệu USD; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 2,9 triệu USD; vải các loại 2,2 triệu USD; nguyên phụ liệu thuốc lá 1 triệu USD.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Campuchia tháng 9/2020 và lũy kế 9 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếu Nhập khẩu tháng 9/2020 Lũy kế 9 tháng 2020
Lượng (Tấn) Trị giá (USD) So với tháng 8/2020 (%) Lượng (Tấn) Trị giá (USD)
Tổng   77.668.580 -1   747.039.779
Cao su 44.642 41.512.605 13 214.470 195.632.823
Hàng hóa khác   20.221.833 -9   202.329.574
Hạt điều 6.160 7.828.000 -3 208.510 265.349.500
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác   2.863.649 19   18.154.370
Vải các loại   2.175.409 -1   15.906.186
Nguyên phụ liệu thuốc lá   1.083.104 -54   10.396.314
Hàng rau quả   815.534 -9   19.972.046
Phế liệu sắt thép 2.850 751.050 -64 51.390 13.430.683
Gỗ và sản phẩm gỗ   387.395 -68   5.554.284
Đậu tương 50 30.000   475 314.000

Phùng Nguyệt (theo Kinh tế & Tiêu dùng)
Nguồn: Vietnam Biz

    Bài viết khác

    Bảng giá điều

    Bảng giá điều (tạm ngưng)

    Quy đổi Gram » Ibs/80kgs
    »
    Tỷ giá hoán đổi
    Mua CK Bán
    Đăng ký nhận bản tin