Xuất nhập khẩu Việt Nam và Campuchia tháng 1/2021: Nhập khẩu tăng 315%

  1. Ngày đăng: 03-03-2021 13:17:40
  2. Lượt xem: 258
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 258 Lượt xem

(02/3/2021) Xuất nhập khẩu Việt Nam và Campuchia tháng 1/2021: Nhập khẩu tăng 315%

Tháng đầu năm nay, hầu hết nhóm hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Campuchia có trị giá tăng trưởng so với tháng 1/2020. Cụ thể, tỷ lệ tăng mạnh nhất là hạt điều tăng 790%.
xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 1 2021  nhap khau tang 315

Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, trong tháng 1/2021 trị giá nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Campuchia tăng vọt so với cùng kỳ năm 2020, cụ thể đạt 255,1 triệu USD và tăng 315%.

Trong khi đó, trị giá xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam tăng ít hơn, đạt 424 triệu USD, tăng 36%. 

Cán cân thương mại thặng dư 168,9 triệu USD.

xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 1 2021  nhap khau tang 315

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh là mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Campuchia có trị giá tăng mạnh nhất, tăng 1476% so với tháng 1/2020.

Ngoài ra còn có một số nhóm hàng xuất khẩu khác như: hàng rau quả tăng 739%; chất dẻo nguyên liệu tăng 216%; xơ, sợi dệt các loại tăng 159%...

Tổng kim ngạch top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Campuchia trong tháng 1/2021 đạt 282,7 triệu USD. Sắt thép các loại là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu, trên 82,7 triệu USD.

xuat nhap khau viet nam va campuchia thang 1 2021  nhap khau tang 315

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Campuchia tháng 1/2021 và cùng kỳ năm 2020

Mặt hàng chủ yếu Trị giá xuất khẩu tháng 1/2021 (USD) Trị giá xuất khẩu tháng 1/2020 (USD) % tăng/giảm
Tổng 423.990.216 311.805.806 36
Sắt thép các loại 82.720.969 57.675.303 43
Hàng hóa khác 80.580.642 63.141.937 28
Hàng dệt, may 65.678.365 44.955.180 46
Xăng dầu các loại 30.304.548 36.454.460 -17
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 29.448.953 20.420.974 44
Sản phẩm từ chất dẻo 14.893.717 8.152.653 83
Sản phẩm từ sắt thép 13.282.520 8.369.135 59
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 12.621.376 8.633.971 46
Giấy và các sản phẩm từ giấy 12.375.062 7.523.922 64
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 11.642.515 7.471.594 56
Phân bón các loại 9.763.730 4.670.843 109
Sản phẩm hóa chất 9.519.110 6.273.190 52
Xơ, sợi dệt các loại 8.925.096 3.450.177 159
Kim loại thường khác và sản phẩm 8.080.787 10.059.228 -20
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 5.574.599 3.119.451 79
Phương tiện vận tải và phụ tùng 5.367.865 5.911.143 -9
Dây điện và dây cáp điện 4.336.301 2.468.978 76
Hàng rau quả 3.613.365 430.819 739
Hóa chất 3.138.345 1.611.033 95
Hàng thủy sản 2.949.973 4.774.565 -38
Chất dẻo nguyên liệu 2.781.824 880.620 216
Sản phẩm gốm, sứ 1.830.600 975.171 88
Gỗ và sản phẩm gỗ 1.687.605 1.496.999 13
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 709.214 280.151 153
Clanhke và xi măng 702.040 1.889.082 -63
Sản phẩm từ cao su 697.238 483.663 44
Cà phê 399.647 208.447 92
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 364.212 23.113 1476

Hầu hết nhóm hàng nhập khẩu từ Campuchia có trị giá tăng trưởng so với tháng 1/2020. Cụ thể, tỷ lệ tăng mạnh nhất là: hạt điều tăng 790%; cao su tăng 714%; gỗ và sản phẩm gỗ tăng 406%; vải các loại tăng 358%...

Nhập khẩu hàng rau quả giảm 45%, trở thành mặt hàng duy nhất có kim ngạch giảm trong tháng đầu năm nay.

Cao su là mặt hàng nhập khẩu chính của nước ta, đạt 119,3 triệu USD.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Campuchia tháng 1/2021 và cùng kỳ năm 2020

Mặt hàng chủ yếu Trị giá nhập khẩu tháng 1/2021 (USD) Trị giá nhập khẩu tháng 1/2020 (USD) % tăng/giảm
Tổng 255.120.564 61.408.126 315
Cao su 119.318.212 14.659.896 714
Hàng hóa khác 116.831.193 39.047.507 199
Hạt điều 6.125.000 688.000 790
Phế liệu sắt thép 5.184.138 1.309.250 296
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 2.615.362 1.139.658 129
Hàng rau quả 2.084.827 3.780.369 -45
Vải các loại 1.830.475 400.020 358
Gỗ và sản phẩm gỗ 913.859 180.676 406
Đậu tương 217.500 202.750 7

Phùng Nguyệt (Theo Kinh tế & Tiêu dùng)
Nguồn: Vietnam Biz

    Bài viết khác

    Bảng giá điều

    Bảng giá điều (tạm ngưng)

    Quy đổi Gram » Ibs/80kgs
    »
    Tỷ giá hoán đổi
    Mua CK Bán
    Đăng ký nhận bản tin