Top 10 thị trường Việt Nam xuất khẩu hạt điều nhiều nhất 7 tháng 2020

  1. Ngày đăng: 15-09-2020 10:22:41
  2. Lượt xem: 115
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 115 Lượt xem

(12/9/2020) Top 10 thị trường Việt Nam xuất khẩu hạt điều nhiều nhất 7 tháng 2020

Mỹ, Hà Lan, Trung Quốc là ba thị trường tiêu thụ hạt điều Việt Nam nhiều nhất.

7 tháng đầu năm nay, Việt Nam xuất khẩu 266.510 tấn hạt điều thu về gần 1,73 tỉ USD; giá xuất trung bình đạt 6.488,6 USD/tấn, theo số liệu Tổng cục Hải quan.

So với cùng kì năm ngoái, tăng khoảng 11% về lượng nhưng giảm 3,4% về kim ngạch và giảm 13% về giá.

Giá xuất khẩu điều 7 tháng cho thấy điều sang Hong Kong đạt cao nhất với 9.005 USD/tấn, gần gấp rưỡi mức trung bình. Đứng thứ hai là Kuwait 8.507 USD/tấn. Những thị trường như Ai Cập, Iraq, Pháp, Đài Loan, Na Uy, Canada cũng mang đến giá xuất khẩu điều đạt cao trên 7.000 USD mỗi nơi.

top 10 thi truong viet nam xuat khau hat dieu nhieu nhat 7 thang 2020

Đồ họa: TV

Thống kê cho thấy thị trường tiêu thụ hạt điều của Việt Nam nhiều nhất là Mỹ với 90.678 tấn trị giá trên 592 triệu USD, giá xuất đạt 6.530,5 USD/tấn; chiếm trên 34% tổng lượng và tổng kim ngạch xuất khẩu hạt điều cả nước. So cùng kì 2019, tăng 14% lương, hơn 1% kim ngạch nhưng giảm trên 11% về giá.

Theo sau là Hà Lan đạt 34.608 tấn tương đương 229,6 triệu USD, giá 6.634 USD/tấn; chiếm 13% tổng lượng và kim ngạch. So cùng kì tăng 58% lượng, tăng 35% kim ngạch nhưng giảm 15% giá.

Trung Quốc đứng thứ ba giảm mạnh cả về lượng, kim ngạch và giá lần lượt 15%, 30% và 18%; đạt 29.306 tấn tương đương 188 triệu USD, giá 6.416,7 USD/tấn; chiếm 11% tổng lượng và kim ngạch.

Top 10 thị trường Việt Nam xuất khẩu hạt điều nhiều nhất 7 tháng 2020

top 10 thi truong viet nam xuat khau hat dieu nhieu nhat 7 thang 2020

Đồ họa: TV

Chi tiết xuất khẩu hạt điều của Việt Nam 7 tháng đầu năm 2020

Thị trường 7 tháng đầu năm 2020 So với cùng  2019 (%) Tỉ trọng (%)
Lượng
 (tấn)
Trị giá
(USD)
Đơn giá 
(USD/tấn)
Lượng Trị giá Lượng Trị giá
Tổng 266.510 1.729.287.783 6.488,6 11,15 -3,4 100 100
Mỹ 90.678 592.167.752 6.530,4 13,77 1,08 34,02 34,24
Hà Lan 34.608 229.592.942 6.634,1 57,75 34,47 12,99 13,28
Trung Quốc 29.306 188.047.311 6.416,7 -14,87 -29,74 11 10,87
Đức 11.796 78.570.349 6.660,8 21,67 4,22 4,43 4,54
Australia 9.072 56.318.389 6.207,9 5,11 -11,85 3,4 3,26
Anh 8.961 53.487.948 5.969,0 -6,7 -20,67 3,36 3,09
Canada 7.272 51.129.956 7.031,1 5,82 -5,51 2,73 2,96
Thái Lan 5.202 33.297.470 6.400,9 -6,52 -17,84 1,95 1,93
Pháp 3.742 27.979.393 7.477,1 28,9 9,08 1,4 1,62
Italy 4.811 25.836.363 5.370,3 0,08 -7,47 1,81 1,49
Nhật Bản 3.727 25.518.388 6.846,9 89,09 72,21 1,4 1,48
Israel 3.701 25.307.900 6.838,1 -9,04 -21,55 1,39 1,46
Nga 3.236 19.452.944 6.011,4 -27,64 -41,26 1,21 1,12
Tây Ban Nha 2.537 17.483.250 6.891,3 -21,36 -28,57 0,95 1,01
Bỉ 2.263 15.816.263 6.989,1 -20,4 -33,28 0,85 0,91
Arab Saudi 2.362 15.654.628 6.627,7 9,4 7,08 0,89 0,91
Ấn Độ 2.722 15.223.646 5.592,8 54,48 61,05 1,02 0,88
Đài Loan 1.938 14.486.691 7.475,1 44,73 33,38 0,73 0,84
Ai Cập 1.650 12.716.087 7.706,7 25,67 20,88 0,62 0,74
New Zealand 1.811 10.864.770 5.999,3 0,17 -14,94 0,68 0,63
Hong Kong 1.151 10.364.633 9.004,9 -11,12 -20,24 0,43 0,6
Iraq 1.241 9.446.992 7.612,4 56,3 45,09 0,47 0,55
UAE 1.467 7.579.363 5.166,6 24,32 2,22 0,55 0,44
Hy Lạp 1.047 7.087.613 6.769,4 74,5 58,03 0,39 0,41
Ukraine 858 5.703.893 6.647,9 30,4 16,25 0,32 0,33
Na Uy 569 4.037.524 7.095,8 10,49 3,78 0,21 0,23
Philippines 856 3.775.199 4.410,3 1,54 -28,77 0,32 0,22
Nam Phi 446 2.580.322 5.785,5 0,45 -15,55 0,17 0,15
Singapore 329 2.044.687 6.214,9 -3,24 -17,72 0,12 0,12
Kuwait 96 816.715 8.507,4 -4 -8,59 0,04 0,05
Pakistan 148 681.210 4.602,8 410,34 178,35 0,06 0,04

Ánh Dương (theo Kinh tế & Tiêu dùng)
Nguồn: Vietnam Biz


 

Bài viết khác

Bảng giá điều

Bảng giá điều (tạm ngưng)

Quy đổi Gram » Ibs/80kgs
»
Tỷ giá hoán đổi
Mua CK Bán
Đăng ký nhận bản tin