Quan hệ thương mại Việt Nam và Campuchia tháng 2/2021: Nhập khẩu hàng hóa tăng vọt

  1. Ngày đăng: 05-04-2021 14:33:17
  2. Lượt xem: 79
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 79 Lượt xem

(02/4/2021) Quan hệ thương mại Việt Nam và Campuchia tháng 2/2021: Nhập khẩu hàng hóa tăng vọt

Tháng 2/2021, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Campuchia đạt 349,3 triệu USD, tăng 348% so với cùng kỳ năm 2020.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 2/2021, Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Campuchia hơn 305,5 triệu USD.

Bên cạnh đó, nước ta nhập khẩu 349,3 triệu USD hàng hóa. Thâm hụt thương mại trên 43,8 triệu USD.

Lũy kế hai tháng đầu năm nay, cán cân thương mại giữa Việt Nam và Campuchia thặng dư 125,4 triệu USD.

Cụ thể, trị giá xuất khẩu đạt 728,4 triệu USD và nhập khẩu 603,1 triệu USD.

quan he thuong mai viet nam va campuchia thang 2 2021  nhap khau hang hoa tang vot

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Những mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Campuchia có kim ngạch giảm so với cùng kỳ năm trước: sắt thép các loại giảm 15%; hàng dệt, may giảm 21%; nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày giảm 25%...

Hàng rau quả; thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh là hai nhóm hàng có trị giá tăng mạnh nhất, lần lượt là 289% và 141%.
 

Top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Campuchia trong hai tháng đầu năm đạt 484 triệu USD. Trong đó, có hai nhóm hàng kim ngạch trên 100 triệu USD.

quan he thuong mai viet nam va campuchia thang 2 2021  nhap khau hang hoa tang vot

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Campuchia tháng 2/2021 và lũy kế hai tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếu Xuất khẩu tháng 2/2021 Lũy kế 2 tháng 2021
Lượng (Tấn) Trị giá (USD) So với cùng kỳ năm 2020 (%) Lượng (Tấn) Trị giá (USD)
Tổng   305.502.337 -16   728.412.729
Hàng hóa khác   66.410.007 -7   146.638.349
Sắt thép các loại 89.386 57.666.918 -15 217.840 140.109.801
Hàng dệt, may   44.814.908 -21   110.461.641
Xăng dầu các loại 69.105 32.407.661 16 136.980 62.779.962
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày   18.729.531 -25   48.178.376
Sản phẩm từ chất dẻo   9.515.652 -30   24.379.369
Phân bón các loại 28.975 9.215.858 21 60.673 18.852.868
Thức ăn gia súc và nguyên liệu   8.499.665 -5   20.142.180
Sản phẩm từ sắt thép   8.132.620 -45   21.415.140
Giấy và các sản phẩm từ giấy   7.784.337 -24   20.159.399
Kim loại thường khác và sản phẩm   7.340.787 -27   15.402.022
Sản phẩm hóa chất   5.802.659 -18   15.304.412
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác   5.082.053 -32   17.669.791
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc   3.843.167 -23   9.417.766
Dây điện và dây cáp điện   3.458.937 -22   7.794.933
Phương tiện vận tải và phụ tùng   3.109.233 -26   8.477.097
Xơ, sợi dệt các loại 728 2.575.437 -51 3.549 11.500.533
Hóa chất   1.872.064 -10   5.010.410
Hàng rau quả   1.813.812 289   5.427.177
Hàng thủy sản   1.800.826 -70   4.750.799
Chất dẻo nguyên liệu 964 1.428.209 -10 2.741 4.014.498
Gỗ và sản phẩm gỗ   1.175.493 55   2.863.098
Sản phẩm gốm, sứ   975.707 -36   2.806.307
Clanhke và xi măng 13.105 758.181 -45 26.800 1.460.222
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ   422.257 -49   1.131.471
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh   334.395 141   658.976
Cà phê 86 276.764 -1 208 676.410
Sản phẩm từ cao su   255.198 -61   929.720

Nhập khẩu hàng hóa của nước ta từ Campuchia tăng vọt, cụ thể tăng 348% so với cùng kỳ năm 2020.

Trong đó, những mặt hàng nhập khẩu có tỷ lệ tăng mạnh nhất là: cao su tăng 1543%; hạt điều tăng 221%; gỗ và sản phẩm gỗ tăng 124%; đậu tương tăng 66%; hàng rau quả tăng 59%...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Campuchia tháng 2/2021 và lũy kế hai tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếu Nhập khẩu tháng 2/2021 Lũy kế 2 tháng 2021
Lượng (Tấn) Trị giá (USD) So với cùng kỳ năm 2020 (%) Lượng (Tấn) Trị giá (USD)
Tổng   349.319.175 348   603.055.004
Hàng hóa khác   133.255.658 245   249.649.438
Cao su 131.627 131.052.699 1.543 254.914 250.370.910
Hạt điều 43.690 74.152.000 221 47.140 79.377.000
Hàng rau quả   3.605.453 59   5.642.957
Phế liệu sắt thép 5.630 2.158.902 33 18.580 7.343.040
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác   2.010.364 11   4.625.726
Vải các loại   1.883.970 23   3.714.445
Gỗ và sản phẩm gỗ   1.047.630 124   1.961.488
Đậu tương 250 152.500 66 600 370.000
 

Phùng Nguyệt (theo Doanh Nghiệp Niêm Yết)
Nguồn: Vietnam Biz

    Bài viết khác

    Bảng giá điều

    Bảng giá điều (tạm ngưng)

    Quy đổi Gram » Ibs/80kgs
    »
    Tỷ giá hoán đổi
    Mua CK Bán
    Đăng ký nhận bản tin